|
LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CÔNG ĐOÀN NGÀNH GIÁO DỤC
|
Độc
lập – Tự do – Hạnh phúc
|
|
Số: 216/CV-CĐGD
|
TP. Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 9 năm 2016
|
|
V/v
tham gia Hội thi “Tìm hiểu pháp luật lao động - Năm 2016”
|
|
|
Kính gửi:
|
- Công đoàn cơ sở các
trường THPT, TCCN, CĐ,
TT GDTX và các đơn vị trực thuộc.
|
Căn cứ Công văn số 367/LĐLĐ ngày 29/8/2016 của Liên đoàn Lao động Thành
phố về việc tham gia Hội thi “Tìm hiểu pháp luật lao động - Năm 2016”, Công
đoàn Giáo dục Thành phố đề nghị công đoàn cơ sở các trường THPT, TCCN, Cao
đẳng, TT GDTX và đơn vị trực thuộc phát động và tổ chức cuộc thi trong đội
ngũ đoàn viên, cán bộ, nhà giáo và người lao động với các nội dung như
sau:
1.
Đối tượng dự thi:
Cán bộ, đoàn viên công đoàn, cán bộ, nhà giáo và người lao
động không phân biệt trình độ văn hóa, nghề nghiệp, tôn giáo, giới tính, thành
phần dân tộc đang công tác trong Ngành Giáo dục Thành phố đều có quyền
tham dự cuộc thi (trừ thành viên Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ giúp việc và
những cán bộ trực tiếp tham gia vào quá trình tổ chức cuộc thi).
2.
Hình thức và Nội dung thi:
a. Hình
thức:
Cuộc
thi được tổ chức dưới hình thức thi viết (viết tay hoặc đánh máy) và thực hiện
qua 2 vòng thi:
- Vòng 1: Được thực hiện từ cấp cơ sở và chọn 01 (một) bài có kết quả
cao gửi về Công đoàn Giáo dục Thành phố để dự thi cấp Ngành.
- Vòng 2: Công đoàn Giáo dục Thành phố thành
phố sẽ tổ chức rà soát, tổng hợp, chấm bài và chọn ra 05 (năm) thí sinh có
bài viết xuất sắc nhất thành lập đội
tuyển tham gia hội thi cấp thành phố.
b. Nội dung:
Chủ đề Cuộc thi là “Tìm hiểu pháp luật lao động - Năm 2016”. Nội dung
bài thi gồm 60 câu hỏi trắc nghiệm, 03 câu hỏi kiến thức và 02 câu xử lý tình
huống có nội dung liên quan xoay quanh:
- Bộ Luật Lao động năm 2012 và các văn bản hướng dẫn dưới Luật có liên
quan; Chương II, Chương III Luật Bảo hiểm xã hội; Chương VI của Luật việc làm
về bảo hiểm thất nghiệp; Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015 và các Nghị
định và Thông tư hướng dẫn theo quy định;
- Nghị định 98/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy
định việc thành lập tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội tại doanh
nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế.
Các đơn
vị và thí sinh có thể truy cập vào Website Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
tại địa chỉ: www. hochiminhcity.sldtbxh.gov.vn tại chuyên mục “Phổ biến giáo dục pháp luật” để biết
thêm chi tiết các thông tin về cuộc thi và tham gia tốt hội thi (nếu cần).
3. Yêu cầu đối với bài dự thi:
a.
Bài dự thi được thực hiện bằng Tiếng Việt trên giấy A4, viết tay hoặc đánh máy,
đánh số trang theo thứ tự; đối với phần câu hỏi xử lý tình huống khuyến khích
mở rộng sáng tạo, có hình ảnh minh họa, tư liệu phong phú; không nhận bài sao
chụp, photocopy.
b. Bài dự
thi hợp lệ là bài phải trả lời đầy đủ các câu hỏi theo quy định Ban tổ chức.
Phía trên bài dự thi phải ghi rõ họ, tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, dân
tộc, địa chỉ (nơi cư trú, nơi ở đơn vị công tác), số điện thoại liên lạc hoặc
địa chỉ email của người dự thi (theo mẫu đính kèm).
4. Thời gian gửi bài tham gia hội thi
cấp Ngành:
Bài dự thi gửi về Công đoàn Giáo dục Thành phố (qua Ban Tuyên giáo) trước thứ sáu, ngày 23 tháng 9 năm 2016.
5. Tổ chức thực hiện:
a. Đối với Công đoàn Giáo dục Thành
phố:
- Xây dựng và triển khai công văn hội thi đến công đoàn cơ sở
các đơn vị trực thuộc.
- Tổ chức hội thi cấp Ngành, chấm điểm và chọn 05 (năm) thí sinh có bài viết xuất sắc nhất thành lập
đội tuyển tham gia hội thi cấp thành
phố.
- Báo cáo kết quả tổ chức hội
thi Ngành Giáo dục Thành phố về Liên đoàn Lao động thành phố trước ngày
05/10/2016.
b. Đối với CĐCS trực thuộc:
Tổ chức hội thi ở đơn vị mình và chọn bài để gửi về dự thi cấp Ngành.
Mỗi đơn vị gửi tối đa 01 bài có số
điểm cao nhất gửi về dự thi cấp Ngành.
c. Thông tin báo cáo:
Các công đoàn cơ sở gửi báo cáo kết quả tổ chức cuộc thi ở đơn vị mình
(theo mẫu đính kèm) về Công đoàn Giáo dục Thành phố (qua Ban Tuyên giáo) trước thứ sáu, ngày 23 tháng 9 năm 2016
(kèm theo 01 bài thi có số điểm cao nhất).
Trong quá trình tổ chức cuộc thi tại đơn vị, nếu có vấn đề phát sinh,
vướng mắc, các đơn vị cần liên hệ Công đoàn Giáo dục Thành phố (qua Ban
Tuyên giáo) để được hướng dẫn giải
quyết.
Nhằm góp phần nâng cao nhận thức và hiểu biết pháp luật cho đoàn viên,
CNVC-LĐ, đồng thời góp phần cho Hội thi “Tìm hiểu pháp luật lao động - Năm
2016” thành công; Công đoàn Giáo dục Thành phố Thành phố đề nghị công đoàn
cơ sở tham mưu với Cấp Ủy và Chính quyền hết sức quan tâm thực hiện nội
dung công văn này./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên (để thực hiện);
-
Thường trực LĐLĐ.TP (để b/c);
-
Lưu VP.
|
TM. BAN THƯỜNG VỤ
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã
ký tên và đóng dấu)
Nguyễn Mỹ Phi Phụng
|
|
CÔNG ĐOÀN GIÁO DỤC TP HỒ CHÍ MINH
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
Đơn vị: …………………………………
|
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
|
|
TP. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2016
|
BÁO CÁO
Kết quả tổ chức Hội thi “Tìm hiểu pháp luật lao động -
năm 2016”
I- Công tác
triển khai: (nêu tóm tắt công tác chỉ
đạo, triển khai thực hiện tại đơn vị).
………………………………………………………………………………...……………………………………………………………..……………………………
II- Kết quả: Nêu tóm tắt kết quả tổ chức hội thi tại đơn vị, trong
đó thể hiện một số nội dung cụ thể sau:
- Số CNVC-LĐ tham gia / TS CNVC-LĐ: …………./…… ……………
- Tổng số giải thưởng và tiền thưởng đã trao:……………………………
………………………………………………………………………………...……………………………………………………………..……………………………
III-
Đánh giá chung:
1-
Ưu điểm, thuận lợi:
………………………………………………………………………………...……………………………………………………………..……………………………
2-
Hạn chế, khó khăn:
………………………………………………………………………………...……………………………………………………………..……………………………
IV- Nội dung góp ý, kiến nghị (nếu có):
………………………………………………………………………………...……………………………………………………………..……………………………
|
|
TM. BAN CHẤP
HÀNH
CHỦ TỊCH
|
CÔNG
ĐOÀN GIÁO DỤC TP HỒ CHÍ MINH
CĐCS: …………………………………..
BÀI DỰ THI
Hội thi “Tìm
hiểu pháp luật lao động - Năm 2016”
Họ và tên:…………………………..………………………………………………….......
Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………………….........
Đơn vị công tác/ làm việc: …….………………………………………………………….
Địa chỉ cư trú: …………………………………………………………………………….
Công việc đang làm:………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………… email:……………………………………………
|
Kết quả điểm 3 phần
|
Tổng cộng
|
Tên Giám khảo
|
|
Trắc nghiệm:
|
|
|
|
|
Kiến thức:
|
|
|
Tình huống:
|
|
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ………....điểm
(có 65 câu, trả
lời đúng mỗi câu được 01 điểm):
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
32
|
33
|
34
|
35
|
36
|
37
|
38
|
39
|
40
|
41
|
42
|
43
|
44
|
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
|
45
|
46
|
47
|
48
|
49
|
50
|
51
|
52
|
53
|
54
|
55
|
56
|
57
|
58
|
59
|
60
|
61
|
62
|
63
|
64
|
65
|
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
A
|
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
B
|
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
D
|
II. PHẦN
KIẾN THỨC: (03 câu, mỗi câu 05 điểm)
1) Theo quy định của Bộ Luật Lao động năm 2012, người lao
động có các nghĩa vụ và quyền gì?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2) Thế nào là bảo hiểm xã hội bắt buộc? Thế nào là bảo
hiểm xã hội tự nguyện?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3) Thế nào là quan hệ lao động? Thế nào là tranh chấp lao
động?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
III. PHẦN
TÌNH HUỐNG: (02 câu, mỗi câu 10 điểm)
Tình huống 1. (10 điểm): Anh T và Trường Đại học dân lập M ký hợp đồng lao động không xác định thời
hạn tử ngày 10/11/2012, công việc phải làm là Trợ lý Trưởng Khoa công nghệ
thông tin. Tháng 5/2013, theo phản ánh của Trưởng Khoa, Anh T chưa làm tốt công
tác tham mưu cho Trưởng Khoa về công tác giảng dạy, về tình hình chính trị nội
bộ của khoa. Sau một số lần được Trưởng Khoa nhắc nhở nhưng Anh T vẫn để xảy ra
tình trạng nói trên, tháng 7/2013, Hiệu trưởng nhà trường đã căn cứ vào kết quả
họp Hội đồng kỷ luật nhà trường để ký quyết định kỷ luật Anh T với hình thức là
cảnh cáo. Vậy, hình thức xử lý kỷ luật áp dụng đối với Anh T có đúng quy định
pháp luật không? Tại sao?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tình
huống 2. (10 điểm):
Nhân
viên 1: Bạn có biết Ông Wilson (giám đốc nhân sự, người nước ngoài) sẽ nghỉ
việc vào tháng tới không?
Nhân
viên 2: Tôi biết rồi. Lúc trước nghe phổ biến là ông ấy đã được cấp giấy phép
lao động rồi, sau đó Tổng Giám đốc của mình ký hợp đồng lao động với Ông
Wilson. Ông Wilson làm việc cho công ty được 02 năm rồi. Không biết ông ấy có
được trợ cấp thôi việc hay không?
Nhân
viên 1: Ông Wilson là người nước ngoài, không tham gia bảo hiểm xã hội làm sao
được trợ cấp thôi việc khi nghỉ việc?
Theo quy định pháp luật
thì phát biểu của Nhân viên 1 là đúng hay sai? Vì sao? (nêu rõ nội dung và điều
khoản văn bản luật có liên quan)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
BỘ ĐỀ THI
"TÌM HIỂU BỘ LUẬT LAO ĐỘNG NĂM 2012 "
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số: 209920 /KHPH – SLĐTBXH – STP – BQLKCX &
CN – LĐLĐTP – LMHTXTP – VCCI ngày 19 tháng 8 năm
2016 của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội – Sở Tư pháp –
Ban Quản lý các Khu Chế xuất Khu Công
nghiệp – Liên đoàn Lao động thành phố
– Liên minh Hợp tác xã thành phố – VCCI
chi nhánh TPHCM )
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (có 65 câu, trả lời đúng mỗi câu được 01 điểm)
Câu 1. Theo quy định pháp luật lao động, độ
tuổi có khả năng giao kết hợp đồng lao đồng?
A.
Là người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên.
B.
Là người lao động từ đủ 16 tuổi trở lên.
C.
Là người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên.
D. Là người lao động từ đủ 20 tuổi trở lên.
Câu 02.
Việc làm là gì?
A. Là hoạt động lao động tạo ra
thu nhập mà không bị pháp luật cấm.
B. Là mọi hoạt động lao động tạo
ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm đều được thừa nhận là việc làm.
C. Là bất cứ hoạt động tạo ra thu
nhập trên cơ sở hợp đồng lao động.
D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 03. Quyền làm việc
của người lao động được quy định như thế nào trong Bộ luật Lao động 2012?
A. Người lao động được làm việc
cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không
cấm.
B. Người lao động được quyền làm
việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào theo hợp đồng lao
động.
C. Người lao động chỉ được làm
việc theo hợp đồng lao động ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm.
D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 04. Quyền tuyển dụng
lao động của người sử dụng lao động được quy định như thế nào trong Bộ luật Lao
động 2012?
A. Người sử dụng lao động có
quyền trực tiếp hoặc thông qua các tổ chức giới thiệu việc làm để tuyển chọn
lao động
B. Người sử dụng lao động có
quyền trực tiếp hoặc thông qua tổ chức dịch vụ việc làm, doanh nghiệp cho thuê
lại lao động để tuyển dụng lao động, có quyền tăng, giảm lao động phù hợp với
nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
C. Người sử dụng lao động phải
thông qua các tổ chức giới thiệu việc làm để tuyển chọn lao động.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 05. Khái niệm Hợp đồng
lao động?
A. Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa
người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện làm
việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.
B. Hợp đồng lao động là thỏa thuận giữa
người lao động và người sử dụng lao động về công việc có trả lương, điều kiện
làm việc nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.
C. Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa
người lao động và người sử dụng lao động về tất cả những việc làm có trả lương
theo quy định của pháp luật.
D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 06. Người sử dụng lao động chấm dứt hợp đồng trái pháp luật mà vi
phạm về thời gian báo trước thì phải bồi thường như thế nào?
A. Phải bồi thường 01 tháng tiền
lương.
B. Phải bồi thường 02 tháng tiền
lương.
C. Phải bồi thường 03 tháng tiền
lương.
D. Phải bồi thường cho người lao
động một khoản tiền tương ứng với tiền lương của người lao động trong những
ngày không báo trước.
Câu 07. Người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái
pháp luật phải có nghĩa vụ nào sau đây?
A. Không được trợ cấp thôi việc và
phải bồi thường cho người sử dụng lao động nửa tháng tiền lương theo hợp đồng
lao động.
B. Phải hoàn trả chi phí đào tạo cho
người sử dụng lao động theo quy định tại Điều 62 của Bộ Luật Lao động.
C. Nếu vi phạm quy định về thời hạn
báo trước thì phải bồi thường cho người sử dụng lao động một khoản tiền lương
tương ứng với tiền lương của người lao động trong những ngày không báo trước.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 08. Điều kiện của lao động nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam gồm
có điều kiện nào?
A. Có năng lực hành vi dân sự đầy
đủ, có trình độ chuyên môn, tay nghề; có sức khỏe phù hợp với yêu cầu công
việc.
B. Không phải là người phạm tội hoặc
bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật Việt Nam và pháp
luật nước ngoài.
C. Có giấy phép lao động do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp, trừ các trường hợp theo quy định tại
Điều 172 Bộ Luật Lao động.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 09. Những hành
vi nào mà người sử dụng lao động không được làm khi giao kết hợp đồng lao động?
A. Giữ bản chính giấy tờ tùy
thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động.
B. Yêu cầu người lao động phải
thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền.
C. Bảo đảm bằng tài sản khác
cho việc thực hiện hợp đồng lao động.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 10. Người lao động có quyền giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều
người sử dụng lao động được không?
A. Có thể giao
kết hợp đồng với nhiều người sử dụng lao động, nhưng phải đảm bảo thực hiện đầy
đủ các nội dung đã giao kết.
B. Chỉ được
giao kết hợp đồng lao động với một người sử dụng lao động.
C. Có thể giao
kết hợp đồng với nhiều người sử dụng lao động.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 11. Người sử dụng lao động có quyền giao kết
hợp đồng lao động theo mùa vụ dưới 12 tháng làm những công việc có tính chất
thường xuyên từ 12 tháng trở lên?
A. Được giao
kết hợp đồng theo mùa vụ từ 01 tháng đến dưới 12 tháng làm những công việc
thường xuyên ổn định.
B. Chỉ được
giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ từ 03 tháng đến dưới 06 tháng làm những
công việc việc thường xuyên ổn định.
C. Không được
giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có
thời hạn dưới 12 tháng để làm những công việc có tính chất thường xuyên từ 12
tháng trở lên, trừ trường hợp phải tạm thời thay thế người lao động đi làm
nghĩa vụ quân sự, nghỉ theo chế độ thai sản, ốm đau, tai nạn lao động hoặc nghỉ
việc có tính chất tạm thời khác.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 12. Hợp đồng lao động gồm những nội dung gì ?
A. Tên và địa chỉ người sử dụng lao
động hoặc của người đại diện hợp pháp.
B. Họ tên, ngày tháng năm sinh, giới
tính, địa chỉ nơi cư trú, số chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ hợp pháp khác của
người lao động.
C. Công việc và địa điểm làm việc; Thời
hạn Hợp đồng lao động; Mức lương, hình thức trả lương, thời hạn trả lương, phụ
cấp lương và các khoản bổ sung khác; Chế
độ nâng bậc, nâng lương; Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; Trang bị bảo hộ
lao động chi người lao động; Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế; Đào tạo, bồi
dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 13. Khái niệm Phụ lục hợp đồng ?
A. Phụ lục hợp đồng lao động là một
bộ phận của hợp đồng lao động và có hiệu lực như hợp đồng lao động.
B. Phụ lục hợp đồng lao động được xem là bản sao hợp đồng lao động.
C. Phụ lục hợp đồng xem là bản
Hợp đồng lao động lần thứ hai.
D. Cả A,B và C đều sai.
Câu 14. Mục đích
của đối thoại tại nơi làm việc là gì?
A. Đối thoại tại nơi làm việc
nhằm chia sẻ thông tin, tăng cường sự hiểu biết giữa người sử dụng lao động và
người lao động để xây dựng quan hệ lao động tại nơi làm việc.
B. Đối thoại tại nơi làm việc
nhằm bảo đảm việc thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở.
C. Đối thoại tại nơi làm việc
nhằm thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở và
xây dựng quan hệ lao động tại nơi làm việc.
D. Đối thoại tại nơi làm việc
để xây dựng quan hệ lao động hài hòa tại nơi làm việc.
Câu 15. Tiền lương là gì?
A. Tiền lương là khoản tiền mà
người sử dụng lao động trả cho người lao động để thực hiện công việc theo thỏa
thuận.
B.Tiền lương bao gồm mức lương
theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác.
C. Tiền lương trả cho người
lao động căn cứ vào năng suất lao động và chất lượng công việc.
C. Cả A và B, C đúng.
Câu 16. Tiền lương làm thêm
giờ, vào ngày thường, ngày nghỉ có hưởng lương, ngày lễ tết quy định như thế
nào?
A. Làm thêm giờ vào ngày
thường, ít nhất bằng 150%..
B. Làm thêm giờ vào ngày nghỉ
hằng tuần, ít nhất bằng 200%.
C. Làm thêm giờ vào ngày nghỉ
lễ, ngày nghỉ có hưởng lương, ít nhất bằng 300% chưa kể tiền lương ngày lễ,
ngày nghỉ có hưởng lương đối với người lao động hưởng lương ngày.
C. Cả A và B, C đúng.
Câu 17. Người lao động làm việc trong khoảng thời gian nào sau đây thì
được coi là làm việc vào ban đêm?
A. Từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.
B. Từ 22 giờ đến 06 giờ, từ Đà Nẵng
trở vào các tỉnh phía Nam.
C. Từ 21 giờ đến 05 giờ, từ Thừa
Thiên- Huế trở ra các tỉnh phía Bắc.
D. Từ 20 giờ đến 04 giờ, từ Thừa
Thiên- Huế trở ra các tỉnh phía Bắc.
Câu 18. Thời giờ làm việc bình thường được quy định như thế nào?
A. Không quá 08 giờ trong 01 ngày
và 48 giờ trong 01 tuần.
B. Người sử dụng lao động có
quyền quy định làm việc theo giờ hoặc ngày hoặc tuần; trường hợp theo tuần thì
thời giờ làm việc bình thường không quá 10 giờ trong 01 ngày, nhưng không quá
48 giờ trong 01 tuần .
Nhà nước khuyến khích người sử
dụng lao động thực hiện tuần làm việc 40 giờ.
C. Thời giờ làm việc không quá 06
giờ trong 01 ngày đối với những người làm các công việc đặc biệt nặng nhọc, độc
hại, nguy hiểm theo danh mục do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì
phối hợp với Bộ Y tế ban hành.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 19. Thời giờ nghỉ ngơi của lao động nữ nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi
quy định thế nào?
A. Mỗi ngày 60 phút trong thời gian
làm việc để cho con bú, vắt, trữ sữa, nghỉ ngơi.
B. Thời gian nghỉ vẫn được hưởng đủ
tiền lương theo hợp đồng lao động.
C. Cả A, B đều đúng.
D. Cả A, B đều sai.
Câu 20. Tiền lương trong thời gian thử việc của người lao động là bao
nhiêu?
A. Do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất
phải bằng 85% mức lương của công việc đó.
B. Do hai bên thỏa thuận nhưng phải bằng
85% mức lương cơ bản.
C. Ít nhất phải bằng 85% mức lương trên
hợp đồng lao động.
D. Ít nhất phải bằng 75% mức lương của công việc đó.
Câu 21. Tiền lương trả cho người lao động căn cứ theo quy định nào?
A. Tiền lương trả cho người lao động
theo mức lương tối thiểu vùng.
B. Tiền lương trả cho người lao động
căn cứ vào năng suất lao động và chất lượng công việc.
C. Tiền lương trả cho người lao động
căn cứ lương tối thiểu chung nhân với hệ số.
D. Tiền lương trả cho người lao động
căn cứ theo mức lương cơ sở.
Câu 22. Tiền lương
là gì?
A. Tiền lương là khoản tiền mà người sử dụng lao động
trả cho người lao động để thực hiện công việc theo thỏa thuận.
B.Tiền lương bao gồm mức lương theo công việc hoặc
chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác.
C. Mức lương của người lao động không được thấp hơn
mức lương tối thiểu do Chính phủ quy định.
C. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 23. Mức lương tối thiểu là gì?
A. Mức lương tối thiểu là mức thấp nhất trả cho người
lao động làm công việc giản đơn nhất, trong điều kiện lao động bình thường và
phải bảo đảm nhu cầu sống tối thiểu của người lao động và gia đình họ.
B. Mức lương tối thiểu được xác định theo tháng, ngày,
giờ và được xác lập theo vùng, ngành.
C. Mức lương tối thiểu là mức lương thấp nhất trả cho
lao động đã qua đào tạo.
C. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 24. Mức lương thấp nhất của người lao động đã qua
đào tạo quy định như thế nào?
A. Mức lương thấp nhất của công việc hoặc chức danh
đòi hỏi lao động qua đào tạo, học nghề (kể cả lao động do doanh nghiệp tự dạy
nghề) phải cao hơn ít nhất 7% so với mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy
định.
B. Mức lương thấp nhất của công việc hoặc chức danh
đòi hỏi lao động qua đào tạo, học nghề (kể cả lao động do doanh nghiệp tự dạy
nghề) phải cao hơn ít nhất 5% so với mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy
định.
C. Cả A, B đều sai.
C. Cả A, B đều đúng.
Câu 25. Khi người lao động thôi việc, người sử dụng
lao động có trách nhiệm gì để giải quyết quyền lợi cho người lao động?
A. Người sử dụng lao động có trách nhiệm hoàn thành
thủ tục xác nhận và trả lại sổ bảo hiểm xã hội và những giấy tờ khác mà người
sử dụng lao động đã giữ lại của người lao động.
B. Phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội trả trợ cấp
bảo hiểm xã hội cho người lao động.
C. Cả A, B đều đúng.
C. Cả A, B đều sai.
Câu 26. Đối tượng nào dưới đây được tham gia bảo hiểm
xã hội bắt buộc?
A. Người làm việc theo hợp đồng lao động không xác
định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng lao động theo mùa
vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12
tháng, kể cả hợp đồng lao động được ký kết giữa người sử dụng lao động với
người đại diện theo pháp luật của người dưới 15 tuổi theo quy định của pháp
luật về lao động.
B. Người làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn
từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng
C. Cán bộ, công chức, viên chức.
C. Cả A, B đều đúng.
Câu 27. Các chế độ nào dưới đây thuộc đối tượng bảo
hiểm xã hội bắt buộc?
A. Ốm đau; Thai sản.
B. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
C. Hưu trí; Tử tuất.
C. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 27. Thời gian nào dưới đây được tính là thời gian
ốm đau theo quy định của Luật bảo hiểm xã hội?
A. Tính theo ngày làm việc và ngày nghỉ lễ tết.
B. Tính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ
Tết, ngày nghỉ hằng tuần.
C. Tính theo ngày làm việc và ngày nghỉ hằng năm.
C. Tính theo ngày làm việc và ngày nghỉ hằng tuần.
Câu 28. Lao động nam đang đóng bảo hiểm xã hội khi vợ
sinh con được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản như sau:
A. 05 ngày làm việc.
B. 07 ngày làm việc khi vợ sinh con phải phẩu thuật,
sinh con dưới 32 tuần tuổi.
C. Trường hợp vợ sinh đôi thì được nghỉ 10 ngày làm
việc, từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm việc.
C. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 29. Trường hợp nào dưới đây người lao động được
hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
A. Bị bệnh thuộc danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế
và Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành khi làm việc trong môi trường
hoặc nghề có yếu tố độc hại.
B. Suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị bệnh
quy định tại danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế và Bộ Lao động – Thương binh
và Xã hội ban hành.
C. Cả A, B, C đều đúng.
C. Cả A, B, C đều sai.
Câu 30. Các trường hợp nào dưới đây được coi là điều
kiện hưởng chế độ tai nạn lao động?
A. Tại nơi làm việc và trong giờ làm việc.
B. Ngoài nơi làm việc hoặc ngoài giờ làm việc khi thực
hiện công việc theo yêu cầu của người sử dụng lao động.
C. Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến nơi làm việc
trong khoảng thời gian và tuyến đường hợp lý.
C. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 31. Mức phạt tiền nào dưới đây đối với người sử
dụng lao động có hành vi: Yêu cầu người lao động thử việc quá 01 lần; Thủ việc
quá thời gian quy định; trả lương cho người lao động trong thời gian thử việc
thấp hơn 85% mức lương của công việc đó?
A. Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 5.000.000 đồng.
B. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 2.500.000 đồng.
C. Phạt tiền từ 2.500.000 đồng đến 3.000.000 đồng.
D. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng.
Câu 32. Người lao động làm việc thường xuyên từ đủ 12
tháng trở lên khi chấm dứt hợp đồng lao động thì mức trợ cấp thôi việc như thế
nào?
A. Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng lương tối thiểu vùng.
B. Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương trên tổng thu nhập.
C. Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương.
D. Mỗi năm làm việc được trợ cấp 01 tháng tiền lương.
Câu 33. Thời hạn của giấy phép lao động quy định như
thế nào trong Bộ Luật Lao động?
A. Thời hạn của giấy phép lao động tối đa là 02 năm.
B. Thời hạn của giấy phép lao động tối thiểu là 03 năm.
C. Thời hạn của giấy phép lao động tối đa là 04 năm.
D. Thời hạn của giấy phép lao động tối đa là 05 năm.
Câu 34. Mức phạt tiền nào dưới đây khi người sử dụng
lao động có hành vi giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của
người lao động; Bắt buộc người lao động thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền
mặt hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động?
A. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng.
B. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng.
C. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000
đồng.
D. Phạt tiền từ 35.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng.
Câu 35. Người lao động có đóng bảo hiểm thất nghiệp
khi bị thôi việc, nghỉ việc, mất việc được hưởng các chế độ gì?
A. Trợ cấp thất nghiệp.
B. Hỗ trợ học nghề, hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm.
C. Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì
việc làm cho người lao động.
C. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 36. Đối tượng nào dưới đây thuộc diện tham gia bảo
hiểm thất nghiệp?
A. Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc không xác định thời hạn.
B. Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc xác định thời hạn.
C. Hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời
hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 37. Các trường hợp nào dưới đây chấm dứt hưởng trợ
cấp bảo hiểm thất nghiệp?
A. Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc
trái pháp luật.
B. Hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng.
C. Hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời
hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng.
C. Cả A, B đều đúng.
D. Cả A, B đều sai.
Câu 38. Mức hưởng nào dưới đây được coi là trợ cấp bảo
hiểm thất nghiệp?
A. Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng 60%.
B. Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp 70%.
C. Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp 75%.
D. Mức hưởng trợ cấp thất
nghiệp 80%.
Câu 39. Thời điểm hưởng trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp
được quy định như thế nào?
A. Thời điểm hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính từ ngày thứ 15, kể từ ngày
nộp đủ hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định.
B. Thời điểm hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính từ ngày thứ 16, kể từ ngày
nộp đủ hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định.
C. Thời điểm hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính từ ngày thứ 20, kể từ ngày
nộp đủ hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định.
D. Thời điểm hưởng trợ cấp
thất nghiệp được tính từ ngày thứ 30, kể từ ngày nộp đủ hồ sơ hưởng trợ cấp
thất nghiệp theo quy định.
Câu 40. Thời gian đóng và hưởng trợ cấp bảo hiểm thất
nghiệp được quy định như thế nào?
A. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính theo số tháng đóng bảo
hiểm thất nghiệp, cứ đóng đủ 12 tháng đến đủ 36 tháng thì được hưởng 03 tháng
trợ cấp thất nghiệp, sau đó cứ đóng đủ thêm 12 tháng thì được hưởng thêm 01
tháng trợ cấp thất nghiệp nhưng tối đa không quá 12 tháng.
B. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính theo số tháng đóng bảo
hiểm thất nghiệp, cứ đóng đủ 12 tháng đến đủ 24 tháng thì được hưởng 03 tháng
trợ cấp thất nghiệp.
C. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính theo số tháng đóng bảo
hiểm thất nghiệp, cứ đóng đủ 01 tháng đến đủ 12 tháng thì được hưởng 03 tháng
trợ cấp thất nghiệp.
D. Thời gian hưởng trợ cấp
thất nghiệp được tính theo số tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp, cứ đóng đủ 12
tháng đến đủ 24 tháng thì được hưởng 03 tháng trợ cấp thất nghiệp.
Câu 41. Các trường hợp nào dưới đây được coi là chấm
dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp?
A. Hết thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp; Tìm được việc làm.
B. Thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an; Hưởng lương hưu hằng
tháng.
C. Sau 02 lần từ chối nhận việc làm do trung tâm dịch vụ việc làm nơi đang
hưởng trợ cấp thất nghiệp giới thiệu mà không có lý do chính đáng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 42. Các trường hợp nào dưới đây được bảo lưu thời
gian hưởng trợ cấp thất nghiệp?
A. Tìm được việc làm; Thực hiện nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an;
B. Chấp hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở
giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc.
C. Bị tòa án tuyên bố mất tích; Bị tạm giam; chấp hành hình phạt tù. Đi học
tập có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 43. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động được quy định như
thế nào?
A. Thời hiệu để xử lý vi phạm
kỷ luật lao động tối đa là ba tháng, kể từ ngày xảy ra vi phạm, trường hợp đặc
biệt cũng không được quá sáu tháng.
B. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao
động tối đa là 06 tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm; trường hợp hành vi
vi phạm liên quan trực tiếp đến tài chính, tài sản, tiết lộ bí mật công nghệ,
bí mật kinh doanh của người sử dụng lao động thì thời hiệu xử lý kỷ luật lao
động tối đa là 12 tháng.
C. Thời hiệu để xử lý vi phạm
kỷ luật lao động tối đa là 90 ngày, kể từ ngày xảy ra vi phạm, trường hợp đặc
biệt cũng không được quá 180 ngày.
D. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao
động tối đa là 12 tháng, kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm; trường hợp hành vi
vi phạm liên quan trực tiếp đến tài chính, tài sản, tiết lộ bí mật công nghệ,
bí mật kinh doanh của người sử dụng lao động thì thời hiệu xử lý kỷ luật lao
động tối đa là 24 tháng.
Câu 44. Hình thức
xử lý kỷ luật lao động nào dưới đây phù hợp quy định pháp luật?
A. Khiển trách; Kéo dài thời hạn
nâng lương không quá sáu tháng hoặc chuyển làm công việc
khác có mức lương thấp hơn trong thời hạn tối đa là sáu tháng hoặc cách
chức; Sa thải.
B. Khiển trách; kéo dài thời
hạn nâng lương không quá 06 tháng; cách chức; sa thải.
C. Khiển trách; cảnh cáo; kéo
dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; cách chức; sa thải.
D. Khiển trách; cảnh cáo,
chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn trong thời hạn tối đa là sáu
tháng; buộc thôi việc.
Câu 45. Người sử
dụng lao động được áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải trong những trường
hợp nào?
A. Người lao động có hành vi
trộm cắp, tham ô, đánh bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng ma tuý trong phạm vi
nơi làm việc, tiết lộ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ, xâm phạm quyền sở
hữu trí tuệ của người sử dụng lao động, có hành vi gây thiệt hại nghiêm trọng
hoặc đe doạ gây thiệt hại đặc biệt nghiêm trọng về tài sản, lợi ích của người
sử dụng lao động.
B. Người lao động bị xử lý kỷ
luật kéo dài thời hạn nâng lương mà tái phạm trong thời gian chưa xóa kỷ luật
hoặc bị xử lý kỷ luật cách chức mà tái phạm.
C. Người lao động tự ý bỏ việc
05 ngày cộng dồn trong 01 tháng hoặc 20 ngày cộng dồn trong 01 năm mà không có
lý do chính đáng.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 46. Những quy
định cấm khi xử lý kỷ luật lao động là gì?
A. Xâm phạm thân thể, nhân
phẩm của người lao động.
B. Dùng hình thức phạt tiền,
cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động.
C. Xử lý kỷ luật lao động đối
với người lao động có hành vi vi phạm không được quy định trong nội quy lao
động.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 47. Mức
phạt tiền nào dưới đây khi người sử dụng lao động bố trí người lao động làm việc ở địa điểm khác với địa điểm
làm việc đã thỏa thuận trong hợp đồng lao động, trừ trường hợp quy định tại
Điều 31 của Bộ luật Lao động; không nhận lại người lao động trở lại làm việc sau khi hết
thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, trừ trường hợp người sử dụng lao
động và người lao động có thỏa thuận khác; chuyển người lao động
làm công việc khác so với hợp đồng lao động không đúng lý do, thời hạn hoặc
không có văn bản đồng ý của người lao động theo quy định của Pháp luật?
A. Mức phạt từ 2.000.000 đồng đến
5.000.000 đồng.
B. Mức phạt từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng.
C. Mức phạt từ 5.000.000 đồng đến
8.000.000 đồng.
D. Phạt từ 9.000.000 đồng đến
10.000.000 đồng.
Câu 48. Mức phạt tiền nào dưới đây khi người sử dụng lao động có hành vi không lập hồ
sơ ghi rõ số lao động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao động, phí cho thuê lại
lao động; không thông
báo hoặc thông báo sai sự thật cho người lao động biết nội dung của hợp đồng
cho thuê lại lao động; không thông báo bằng văn bản gửi Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội theo quy định về địa điểm, địa bàn, thời gian bắt đầu hoạt động và
người quản lý, người giữ chức danh chủ chốt của doanh nghiệp; về việc thay đổi
người quản lý, người giữ chức danh chủ chốt,
vốn điều lệ của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật; không báo cáo tình
hình cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật?
A. Mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng.
B. Mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng.
C. Mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến
3.000.000 đồng.
D. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng
đến 4.000.000 đồng.
Câu 49. Tiền lương làm căn
cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp
A. Người lao động đóng bảo hiểm
thất nghiệp theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định thì
tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp là tiền lương làm căn cứ đóng bảo
hiểm xã hội bắt buộc thực hiện theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội.
B. Trường hợp mức tiền lương đóng
bảo hiểm thất nghiệp cao hơn hai mươi tháng lương tối thiểu vùng thì mức tiền
lương đóng bảo hiểm thất nghiệp bằng hai mươi tháng lương tối thiểu vùng theo
quy định của Bộ Luật lao động tại thời điểm đóng bảo hiểm thất nghiệp.
C. Cả A, B đều đúng.
D. Cả A, B đều sai.
Câu 50. Nguyên tắc nào dưới
đây đảm bảo việc giao kết hợp đồng lao động?
A. Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí,
hợp tác và trung thực;
B. Giao kết hợp đồng là do hai bên
tự thỏa thuận;
C. Tự do giao kết hợp đồng lao
động nhưng không được trái pháp luật, thỏa ước lao động tập thể và đạo đức xã
hội.
D. Cả A, C đều đúng.
Câu 51. Các thông tin dưới
đây thuộc nghĩa vụ của người sử dụng lao động cung cấp trước khi tiến hành giao
kết hợp đồng lao động?
A. Cung cấp địa điểm làm việc, điều
kiện làm việc.
B. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ
ngơi.
C. Tiền lương, hình thức trả
lương.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 52. Các thông tin dưới
đây thuộc nghĩa vụ của người lao động cung cấp trước khi giao kết hợp đồng lao
động?
A. Về nhân than của người lao động.
B. Họ và tên, giới tính, nơi cư
trú.
C. Trình độ học vấn và trình
độ kỹ năng.
D. Cả B, C đều đúng.
Câu 53. Hiệu lực của hợp đồng lao động?
A. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày các bên
giao kết.
B. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày hai bên
thoả thuận.
C. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày lao động
bắt đầu làm việc.
D. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày giao kết bằng
miệng.
Câu 54. Loại hợp đồng nào dưới đây không áp dụng thời gian thử việc ?
A. Hợp đồng lao động có xác định thời hạn.
B. Hợp đồng lao động không xác định
thời hạn.
C. Người lao động làm việc theo hợp
đồng lao động mùa vụ thì không phải thử việc.
D. Hợp đồng lao động không trọn thời
gian.
Câu 55. Thời gian thử việc đối với công việc có chức danh cần trình độ
chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên?
A. Không quá 30 ngày.
B. Không quá 60 ngày.
C. Không quá 90 ngày.
D. Không quá 15 ngày.
Câu 56.
Trong thời gian thử việc người lao động được trả lương như thế nào?
A. Mức lương cơ bản.
B. Mức lương do hai bên thỏa thuận.
C. Do hai bên thỏa thuận nhưng ít
nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó.
D. Ít nhất 75% mức lương của công
việc đó.
Câu 57. Thời gian thử việc kết thúc trong trường hợp nào?
A. Khi việc làm thử đạt yêu cầu thì người sử dụng lao động phải giao
kết hợp đồng lao động với người lao động.
B. Trong thời gian thử việc, mỗi bên
có quyền hủy bỏ thỏa thuận thử việc mà không cần báo trước và không phải bồi
thường nếu việc làm thử không đạt yêu cầu mà hai bên đã thỏa thuận..
C. Hết thời gian thử việc.
D. Cà A, B đều đúng.
Câu 58. Thời gian nào dưới đây được tính là thời gian hưởng chế độ ốm
đau theo quy định Luật Bảo hiểm xã hội?
A. Tính theo ngày làm việc và
ngày nghỉ lễ tết.
B. Tính theo ngày làm việc
không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần.
C. Tính theo ngày làm việc và
ngày nghỉ hằng năm.
C. Tính theo ngày làm việc và
ngày nghỉ hằng tuần.
Câu 59. Khi tạm thời chuyển người lao động làm việc khác so với hợp đồng
lao động, người sử dụng lao động phải thông báo cho người lao động biết trước
bao nhiêu ngày?
A. Ít nhất 15 ngày làm việc.
B. Ít nhất 07 ngày làm việc.
C. Ít nhất 05 ngày làm việc.
D. Ít nhất 03 ngày làm việc.
Câu 60. Người sử dụng lao động điều người lao động làm công việc khác so
với hợp đồng lao động đã ký trong trường hợp nào?
A. Khi gặp khó khăn đột xuất
do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh, áp dụng biện pháp ngăn ngừa, khắc phục tai
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
B. Gặp sự cố điện, nước hoặc
do nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
C. Người sử dụng lao động tự ý
điều chuyển làm công việc khác.
D. Cà A, B đều đúng.
Câu 61. Tại doanh nghiệp có bao nhiêu tổ chức chính trị - xã hội?
A. Tổ chức công đoàn.
B. Tổ chức Đoàn Thanh niên.
C. Tổ chức cựu chiến binh.
D. Cà B, C đều đúng.
Câu 62. Doanh nghiệp thành lập tổ chức Công đoàn có bao nhiêu đoàn viên
trở lên?
A. Doanh nghiệp có từ 05 đoàn
viên trở lên.
B. Doanh nghiệp có từ 07 đoàn
viên trở lên.
C. Doanh nghiệp có từ 10 đoàn
viên trở lên.
D. Doanh nghiệp có từ 12 đoàn
viên trở lên.
Câu 63. Doanh nghiệp có trách nhiệm gì đối với các Tổ chức Đảng, tổ chức
chính trị - xã hội?
A. Tôn trọng, tạo điều kiện và
bảo đảm các quyền thành lập tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội của
người lao động tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật, Điều lệ của tổ
chức đó.
B. Phối hợp và tạo điều kiện
thuận lợi để tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội cấp trên tuyên
truyền, phổ biến và hướng dẫn người lao động tham gia thành lập tổ chức phù hợp
với điều kiện hoạt động và phát triển doanh nghiệp.
C. Tạo điều kiện thuận lợi,
phối hợp với tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội đã được thành lập tại
doanh nghiệp giải quyết kịp thời những vấn đề liên quan đến quyền, nghĩa vụ và
lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 64. Nguyên tắc và Điều kiện nào dưới đây Doanh nghiệp phải thành lập
Tổ chức Đảng, tổ chức chính trị - xã hội?
A. Thành lập tổ chức Đảng, các
tổ chức chính trị - xã hội trong doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế khi
có đủ số người lao động là đảng viên, đoàn viên, hội viên theo quy định của
pháp luật, Điều lệ của tổ chức đó.
B. Người lao động trong doanh
nghiệp có nhu cầu, hoặc mong muốn tham gia hoạt động, được cấp ủy đảng cấp trên
cơ sở, tổ chức chính trị - xã hội cấp trên hướng dẫn thành lập tổ chức Đảng,
các tổ chức chính trị - xã hội tại doanh nghiệp.
C. Doanh nghiệp có nghĩa vụ
tôn trọng, tạo điều kiện thuận lợi để người lao động thành lập và tham gia hoạt
động trong tổ chức Đảng, các tổ chức chính trị - xã hội tại doanh nghiệp.
D. Cả B, C đều đúng.
Câu 65. Sau khi doanh nghiệp được thành lập và đi vào hoạt động chậm
nhất là mấy tháng phải thành lập tổ chức Công đoàn theo quy định của Bộ Luật
Lao động, Luật công đoàn và Điều lệ công đoàn Việt Nam để dại diện, bảo vệ
quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động, tập thể lao động?
A. Chậm nhất sau sáu (06)
tháng kể từ ngày doanh nghiệp được thành lập và đi vào hoạt động;
B. Chậm nhất sau ba (03) tháng
kể từ ngày doanh nghiệp được thành lập và đi vào hoạt động;
C. Chậm nhất sau chín (09)
tháng kể từ ngày doanh nghiệp được thành lập và đi vào hoạt động;
D. Chậm nhất sau mười hai (12)
tháng kể từ ngày doanh nghiệp được thành lập và đi vào hoạt động;
II. PHẦN KIẾN THỨC: (03 câu, mỗi câu 05 điểm)
1) Theo quy định của Bộ Luật Lao động năm 2012, người lao
động có các nghĩa vụ và quyền gì?
2) Thế nào là bảo hiểm xã hội bắt buộc? Thế nào là bảo
hiểm xã hội tự nguyện?
3) Thế nào là quan hệ lao động? Thế nào là tranh chấp lao
động?
III. PHẦN
TÌNH HUỐNG: (02 câu, mỗi câu 10 điểm)
Tình huống 1. (10 điểm): Anh T và Trường Đại học dân lập M ký hợp đồng lao động không xác định thời
hạn tử ngày 10/11/2012, công việc phải làm là Trợ lý Trưởng Khoa công nghệ
thông tin. Tháng 5/2013, theo phản ánh của Trưởng Khoa, Anh T chưa làm tốt công
tác tham mưu cho Trưởng Khoa về công tác giảng dạy, về tình hình chính trị nội
bộ của khoa. Sau một số lần được Trưởng Khoa nhắc nhở nhưng Anh T vẫn để xảy ra
tình trạng nói trên, tháng 7/2013, Hiệu trưởng nhà trường đã căn cứ vào kết quả
họp Hội đồng kỷ luật nhà trường để ký quyết định kỷ luật Anh T với hình thức là
cảnh cáo. Vậy, hình thức xử lý kỷ luật áp dụng đối với Anh T có đúng quy định
pháp luật không? Tại sao?
Tình
huống 2. (10 điểm):
Nhân
viên 1: Bạn có biết Ông Wilson (giám đốc nhân sự, người nước ngoài) sẽ nghỉ việc
vào tháng tới không?
Nhân
viên 2: Tôi biết rồi. Lúc trước nghe phổ biến là ông ấy đã được cấp giấy phép
lao động rồi, sau đó Tổng Giám đốc của mình ký hợp đồng lao động với Ông
Wilson. Ông Wilson làm việc cho công ty được 02 năm rồi. Không biết ông ấy có
được trợ cấp thôi việc hay không?
Nhân
viên 1: Ông Wilson là người nước ngoài, không tham gia bảo hiểm xã hội làm sao
được trợ cấp thôi việc khi nghỉ việc?
Theo quy định pháp luật
thì phát biểu của Nhân viên 1 là đúng hay sai? Vì sao? (nêu rõ nội dung và điều
khoản văn bản luật có liên quan)