| SỞ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
| THÀNH
PHỐ HỒ CHÍ MINH |
|
|
|
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LỊCH DỰ KIẾN CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ HÈ NĂM
2023 |
| (Ban
hành kèm theo Kế hoạch số 2100/KH-SGDĐT ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Sở Giáo
dục và Đào tạo) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số TT |
Thời gian |
Nội dung bồi
dưỡng |
Đối tượng |
Số lượng |
Số lớp |
Địa điểm |
Báo cáo
viên
(ghi học hàm, học vị) |
Ghi chú |
| PHÒNG
GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
| 1 |
Tháng
8/2023 |
Công
tác tổ chức và quản lí hoạt động thực hiện chương trình nhà trường trong và
sau giờ học |
Lãnh
đạo, chuyên viên các Phòng GDĐT và Hiệu trưởng các trường tiểu học |
600 |
1 |
Trực
tiếp: Hội trường trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
1.
ThS. Lâm Hồng Lãm Thuý
2. ThS. Nguyễn Minh Thiên Hoàng |
|
| 2 |
Tháng
8/2023 |
Dạy
và kiểm tra đánh giá môn Lịch sử và
Địa lí 4 theo hướng phát triển năng lực cho học sinh tiểu học |
Lãnh
đạo, chuyên viên các Phòng GDĐT và Hiệu trưởng các trường tiểu học |
200 |
1 |
Trực
tiếp: Hội trường trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
1.
ThS. Lưu Phương Thanh Bình
2. TS. Nguyễn Trà My
3. Phạm Đỗ Văn Trung |
|
| 3 |
Tháng
8/2023 |
Xây
dựng ma trận đề kiểm tra môn Toán lớp 1, 2, 3 theo CT GDPT 2018 |
Chuyên
viên Phòng GDĐT phụ trách môn Toán; Phó hiệu trưởng phụ trách chuyên môn;
Khối trưởng chuyên môn khối 1, 2, 3 |
600 |
1 |
Trực
tiếp: SGDĐT
Trực tuyến: Các trường tiểu học |
ThS. Đậu Thị Huế |
|
| PHÒNG
GIÁO DỤC MẦM NON |
| 1 |
Tháng
8/2023 |
Hướng
dẫn tổ chức các
hoạt động giáo dục dinh
dưỡng, sức khỏe và bảo
đảm an toàn cho trẻ trong
cơ sở giáo dục mầm non. |
CBQL
- GVMN (CL-NCL) thành phố Thủ Đức và 21 quận/huyện |
200 |
1 |
Sở
GDĐT
hoặc các cơ sở GDMN |
Ths.
Nguyễn Thị Đoan Trang
Chuyên viên Phòng GDMN - Sở GDĐT |
|
| 2 |
Tháng
9/2023 |
Phát
triển năng lực ứng dụng công nghệ số cho cán bộ quản lí và giáo viên mầm non. |
CBQL
- GVMN (CL-NCL) thành phố Thủ Đức và 21 quận/huyện |
200 |
1 |
Sở
GDĐT
hoặc các cơ sở GDMN |
Ths.
Vũ Thị Lệ Hằng
Chuyên viên Phòng GDMN - Sở GDĐT |
|
| 3 |
Tháng
10/2023 |
Tập huấn về Triển khai nghị định
24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ và thông tư
08/2023/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
CBQL
- GVMN (CL-NCL) thành phố Thủ Đức và 21 quận/huyện |
200 |
1 |
Sở
GDĐT
hoặc các cơ sở GDMN |
Ths.
Lý Thị Sương
Phó TP - Phòng GDMN - Sở GDĐT |
|
| 4 |
Tháng
11/2023 |
Tổ
chức hoạt động giáo
dục hòa nhập cho trẻ rối
loạn phát triển trong cơ
sở giáo dục mầm non. |
CBQL
- GVMN (CL-NCL) thành phố Thủ Đức và 21 quận/huyện |
200 |
1 |
Sở
GDĐT
hoặc các cơ sở GDMN |
Ths.
Vương Trần Thị Nữ
Chuyên viên Phòng GDMN - Sở GDĐT |
|
| 5 |
Tháng
12/2023 |
Hướng
dẫn giáo viên thực hiện công tác đánh giá trẻ trong các cơ sở GDMN. |
CBQL
- GVMN (CL-NCL) thành phố Thủ Đức và 21 quận/huyện |
200 |
1 |
Sở
GDĐT
hoặc các cơ sở GDMN |
Ths.
Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Chuyên viên Phòng GDMN - Sở GDĐT |
|
| 6 |
Tháng
1/2024 |
Tổ
chức hoạt động giáo
dục âm nhạc cho trẻ theo
tiếp cận đa văn hóa ở các cơ sở giáo dục mầm non. |
CBQL
- GVMN (CL-NCL) thành phố Thủ Đức và 21 quận/huyện |
200 |
1 |
Sở
GDĐT
hoặc các cơ sở GDMN |
Ths.
Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Chuyên viên Phòng GDMN - Sở GDĐT |
|
| 7 |
Tháng
3/2024 |
Công
tác phối hợp giữa
nhà trường, gia đình và xã hội, đẩy
mạnh công tác truyền thông |
CBQL
- GVMN (CL-NCL) thành phố Thủ Đức và 21 quận/huyện |
200 |
1 |
Sở
GDĐT
hoặc các cơ sở GDMN |
Ths.
Lương Thị Hồng Điệp
Trưởng phòng - Phòng GDMN - Sở GDĐT |
|
| 8 |
Tháng
4/2024 |
Bồi
dưỡng cán bộ quản lí
và giáo viên mầm non hướng dẫn cha mẹ chuẩn bị cho trẻ mầm non sẵn sàng vào
học lớp 1. |
CBQL
- GVMN (CL-NCL) thành phố Thủ Đức và 21 quận/huyện |
200 |
1 |
Sở
GDĐT
hoặc các cơ sở GDMN |
Ths.
Nguyễn Thị Uyên Phương
Chuyên viên Phòng GDMN - Sở GDĐT |
|
| 9 |
Tháng
8/2024 |
Hội nghị tổng kết năm học 2023-2024 &
Triển khai phương hướng nhiệm vụ năm học 2024-2025 |
CBQL
- GVMN (CL-NCL) thành phố Thủ Đức và 21 quận/huyện |
500 |
1 |
Sở
GDĐT
hoặc các cơ sở GDMN |
Ths.
Lương Thị Hồng Điệp
Trưởng phòng - Phòng GDMN - Sở GDĐT |
|
| PHÒNG CHÍNH TRỊ TƯ TƯỞNG |
| 1 |
Dự
kiến tháng 7 đến tháng 8 năm 2023 |
Công
tác y tế trường học |
Nhân
viên y tế trường học |
2339 |
12 |
Cơ
sở giáo dục |
Tiến
sĩ, Thạc sĩ |
|
| 2 |
Dự
kiến tháng 8 năm 2023 |
Công
tác đảm bảo an toàn thực phẩm trường học |
Nhân
viên y tế trường học |
2339 |
12 |
Cơ
sở giáo dục |
Tiến
sĩ, Thạc sĩ |
|
| 3 |
Tháng
5-7/2023 |
Tập
huấn chuyên môn nghiệp vụ cho GV GDTC (Bóng chuyền hơi) |
GV
GDTC |
100 |
1 |
Cơ
sở giáo dục |
Thạc
Sĩ, Tiến Sĩ |
|
| 4 |
Tháng
5-7/2023 |
Tập
huấn hướng dẫn hs kĩ năng phòng tránh tai nạn đuối nước và sơ cấp cứu |
GV
GDTC |
100 |
1 |
Cơ
sở giáo dục |
Thạc
Sĩ, Tiến Sĩ |
|
| 5 |
Tháng
5-7/2023 |
Tập
huấn bồi dưỡng kiến thức, nâng cao năng lực về bảo vệ môi trường, quản lý
chất thải rắn, tiết kiệm nước, điện, sử dụng năng lượng sạch, thích ứng với
giáo dục thông minh biến đổi khí hậu |
-
Chuyên viên của 22 phòng GD&ĐT thành phố/quận/huyện
- 03 Đại diện cán bộ quản lý/giáo viên trường Mầm non của 22 phòng Giáo dục
và Đào tạo thành phố/quận/huyện.
- 03 Đại diện cán bộ quản lý/giáo viên trường Tiểu học của 22 phòng Giáo dục
và Đào tạo thành phố/quận/huyện
- 03 Đại diện cán bộ quản lý/giáo viên trường Trung học cơ sở của của 22
phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố/quận/huyện
- Đại diện BGH các trường THPT |
400 |
1 |
Cơ
sở giáo dục |
Thạc
Sĩ,
Tiến Sĩ |
|
| 6 |
Tháng
6/2023 |
Tập
huấn công tác phòng chống thuốc lá và thuốc lá mới |
Đại
diện BGH, giáo viên là TLTN, đại diện phòng GD&ĐT |
400 |
2 |
Tại
Sở GD&ĐT |
Thạc
sĩ |
|
| 7 |
Tháng
7, 8/2023 |
Bồi
dưỡng chuyên môn cho giáo viên phụ trách công tác tư vấn tâm lý trường học |
Đại
diện BGH, Giáo viên phụ trách công tác tư vấn tâm lý các trường phổ thông |
600 |
6 |
Trường
Đại học Sư phạm TP.HCM |
Tiến
sĩ, Thạc sĩ |
|
| 8 |
Tháng
6, 7/2023 |
Tập
huấn công tác phòng chống tội phạm, ma túy trong trường học |
Đại
diện phòng GD&ĐT, Giáo viên là TLTN, Tổng phụ trách đội, giáo viên các bộ
môn: GD Quốc phòng, GD Công dân, Sinh học |
1000 |
10 |
tại
5 quận, huyện, TP |
Tiến
sĩ, thạc sĩ của công an TP, Chi cục phòng chống tệ nạn XH - Sở LĐ-TB&XH |
|
| 9 |
Tháng
7/2023 |
Tập huấn công tác an ninh trật tự, an toàn
trường học |
Bảo
vệ các trường THPT, TTGDTX, đơn vị trực thuộc |
350 |
1 |
Cơ
sở giáo dục |
Tiến
sĩ, thạc sĩ |
|
| 10 |
Tháng
5-7/2023 |
Tập
huấn công tác, hoạt động hè đối với TLTN |
Trợ
lý thanh niên PGD&ĐT, trường THPT, TT GDTX, đơn vị trực thuộc |
250 |
1 |
Cơ
sở giáo dục |
Thạc
Sĩ, Tiến Sĩ |
|
| 11 |
Tháng
8/2023 |
Tập huấn về kỷ luật tích cực |
Đại
diện phòng GD&ĐT
Giám thị các trường THPT, TTGDTX, đơn vị trực thuộc |
300 |
1 |
Cơ
sở giáo dục |
Tiến
sĩ, thạc sĩ |
|
| THANH
TRA SỞ |
| 1 |
Tháng
08/2023 |
Tập
huấn nghiệp vụ giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo, phản ánh kiến nghị,
công tác kiểm tra nội bộ |
+ Hiệu trưởng các trường Trung học phổ thông
công lập, ngoài công lập (cấp học cao nhất Trung học phổ thông).
+ Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở;
+ Hiệu trưởng các trường Cao đẳng – Trung cấp trực thuộc. |
350 |
1 |
Hội
trường 2.1 |
1.
Ông Trần Thanh Bình- Chánh thanh tra – Tiến sĩ
2. Ông Đoàn Huỳnh Xuân Tưởng- Phó chánh thanh tra – Thạc sĩ |
|
| 2 |
Tháng
08/2023 |
Tập
huấn nghiệp vụ công tác kiểm tra của Phòng Giáo dục và Đào tạo – Thực trạng
và giải pháp; công tác kiểm tra nội bộ
và Công tác xử lý đơn, giải quyết
khiếu nại, tố cáo – Một số vấn đề cần rút kinh nghiệm.
|
Trưởng
phòng Giáo dục và Đào tạo các quận/huyện và thành phố Thủ Đức;
Chuyên viên phụ trách công tác kiểm tra của các phòng Giáo dục và Đào
tạo;
Tổ trưởng chuyên môn của các phòng Giáo dục và Đào tạo |
70 |
1 |
Hội
trường 2.1 |
1.
Ông Đoàn Huỳnh Xuân Tưởng- Phó chánh thanh tra – Thạc sĩ;
2. Bà Huỳnh Thị Hồng Thúy – Phó chánh thanh tra – Thạc sĩ |
|
| PHÒNG GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN - CHUYÊN NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC |
| 1 |
04/7/2023
đến 07/7/2023 |
Tập
huấn bồi dưỡng giáo viên môn Sinh triển khai giảng dạy CT GDPT 2018 lớp 8 và
11 |
GV
môn Sinh GDTX |
50 |
1 |
TT
GDTX Lê Quý Đôn |
Ths
Phạm Phương Bình
CN Trần Thị Kim Thanh |
|
| 2 |
25/7/2023
đến 27/7/2023 |
Tập
huấn hướng dẫn tổ
chức kiểm tra, đánh giá môn Sinh học CT GDPT 2018 lớp 8 và 11 |
GV
môn Sinh GDTX |
50 |
1 |
TT
GDTX Lê Quý Đôn |
Ths
Phạm Phương Bình
CN Trần Thị Kim Thanh |
|
| 3 |
03/8/2023
đến 05/8/2023 |
Tập
huấn xây dựng kế hoạch tổ, nhóm chuyên môn; Kế hoạch dạy học giáo viên và Tổ
chức giảng dạy thực hành thí nghiệm môn Sinh CT GDPT 2018 lớp 8 và lớp 11 |
GV
môn Sinh GDTX |
50 |
1 |
TT
GDTX Lê Quý Đôn |
Ths
Phạm Phương Bình
CN Trần Thị Kim Thanh |
|
| 4 |
04/8/2023
đến 05/8/2023 |
Tập
huấn hướng dẫn xây dựng kế hoạch nhà trường; kế hoạch mua sắm thiết bị đồ
dùng dạy học triển khai thực hiện CT GDPT 2018 |
Giám
đốc, Phó Giám
đốc, Tổ trưởng GDTX |
90 |
1 |
TT
GDTX Chu Văn An |
Ths
Phạm Phương Bình
CN Trần Thị Kim Thanh |
|
| 5 |
04/7/2023
đến 07/7/2023 |
Tập
huấn bồi dưỡng giáo viên môn Vật lý triển khai giảng dạy CT GDPT 2018 lớp 8
và 11 |
GV
môn Vật lý GDTX |
70 |
1 |
TT
GDTX Lê Quý Đôn |
Ths
Lâm Minh Xuân Trường
ThS Đoàn Hồng Hà |
|
| 6 |
25/7/2023
đến 27/7/2023 |
Tập
huấn hướng dẫn tổ
chức kiểm tra, đánh giá môn Vật lý CT GDPT 2018 lớp 8 và 11 |
GV
môn Vật lý GDTX |
70 |
1 |
TT
GDTX Lê Quý Đôn |
Ths
Lâm Minh Xuân Trường
ThS Đoàn Hồng Hà |
|
| 7 |
03/8/2023
đến 05/8/2023 |
Tập
huấn xây dựng kế hoạch tổ, nhóm chuyên môn; Kế hoạch dạy học giáo viên và Tổ
chức giảng dạy thực hành thí nghiệm môn Vật lý CT GDPT 2018 lớp 8 và lớp 11 |
GV
môn Vật lý GDTX |
70 |
1 |
TT
GDTX Lê Quý Đôn |
Ths
Lâm Minh Xuân Trường
ThS Đoàn Hồng Hà |
|
| 8 |
08/8/2023
đến 10/8/2023 |
Tập
huấn bồi dưỡng giáo viên Hoạt động Trải nghiệm hướng nghiệp triển khai giảng
dạy CT GDPT 2018 lớp 8 và 11 |
Giám
đốc, Phó Giám
đốc, Trợ lý thanh niên, Giáo viên dạy hoạt động Trải nghiệm hướng nghiệp |
150 |
1 |
Đại
học Hoa Sen |
Ths
Phạm Phương Bình
CN Trần Thị Kim Thanh |
|
| 9 |
16/8/2023
đến 17/8/2023 |
Tập
huấn hướng dẫn tổ
chức kiểm tra, đánh giá Hoạt động Trải nghiệm hướng nghiệp CT GDPT 2018 lớp
8 và 11 |
Giám
đốc, Phó Giám
đốc, Trợ lý thanh niên, Giáo viên dạy hoạt động Trải nghiệm hướng nghiệp |
150 |
1 |
Đại
học Hoa Sen |
Ths
Phạm Phương Bình
CN Trần Thị Kim Thanh |
|
| 10 |
04/7/2023
đến 07/7/2023 |
Tập
huấn bồi dưỡng giáo viên môn GDKTPL triển khai giảng dạy CT GDPT 2018 lớp 8
và 11 |
GV
môn Sinh GDTX |
50 |
1 |
TT
GDTX Lê Quý Đôn |
Ths
Phạm Phương Bình
CN Trần Thị Kim Thanh |
|
| 11 |
25/7/2023
đến 27/7/2023 |
Tập
huấn hướng dẫn tổ
chức kiểm tra, đánh giá môn GDKTPL CT GDPT 2018 lớp 8 và 11 |
GV
môn Sinh GDTX |
50 |
1 |
TT
GDTX Lê Quý Đôn |
Ths
Phạm Phương Bình
CN Trần Thị Kim Thanh |
|
| 12 |
04/7/2023
đến 07/7/2023 |
Tập
huấn bồi dưỡng giáo viên môn Hóa học triển khai giảng dạy CT GDTX theo CT
GDPT 2018 lớp 8 và 11 |
GV
môn Hóa học GDTX |
75 |
1 |
TT
GDNN-GDTX Quận 6 |
Ths
Nguyễn Đăng Khoa |
|
| 13 |
25/7/2023
đến 27/7/2023 |
Tập
huấn hướng dẫn tổ
chức kiểm tra, đánh giá môn Hóa học CT GDTX theo CT GDPT 2018 lớp 8 và 11 |
GV
môn Hóa học GDTX |
75 |
1 |
TT
GDNN-GDTX Quận 6 |
Ths
Nguyễn Đăng Khoa |
|
| 14 |
25/7/2023
đến 27/7/2023 |
Tập
huấn bồi dưỡng giáo viên chuyên trách xóa mù chữ CT Xóa mù chữ giai đoạn 1
(CT theo TT33 và TT10) |
GV chuyên trách xóa mù chữ |
312 |
1 |
TT
GDNN-GDTX Quận 6 |
bổ
sung sau |
|
| 15 |
04/7/2023
đến 07/7/2023 |
Tập
huấn bồi dưỡng giáo viên môn tiếng Anh triển khai giảng dạy CT GDPT 2018 lớp
8 và 11 |
GV
môn tiếng Anh GDTX |
40 |
1 |
TT
GDTX Lê Quý Đôn |
Ths
Nguyễn Hồng Hà |
|
| 16 |
25/7/2023
đến 27/7/2023 |
Tập
huấn hướng dẫn tổ
chức kiểm tra, đánh giá môn tiếng Anh CT GDPT 2018 lớp 8 và 11 |
GV
môn tiếng Anh GDTX |
40 |
1 |
TT
GDTX Lê Quý Đôn |
Ths
Nguyễn Hồng Hà |
|
| 17 |
03/8/2023
đến 05/8/2023 |
Tập
huấn xây dựng kế hoạch tổ, nhóm chuyên môn; Kế hoạch dạy học giáo viên môn
tiếng Anh CT GDPT 2018 lớp 8 và lớp 11 |
GV
môn tiếng Anh GDTX |
40 |
1 |
TT
GDTX Lê Quý Đôn |
Ths
Nguyễn Hồng Hà |
|
| 18 |
04/8/2023
đến 05/8/2023 |
Tập
huấn các phương pháp mới trong giảng dạy các kĩ năng trong tiếng Anh |
GV
môn tiếng Anh GDTX |
40 |
1 |
TT
GDTX Lê Quý Đôn |
Ths
Nguyễn Hồng Hà |
|
| 19 |
25/7/2023
đến 27/7/2023 |
Tập
huấn hướng dẫn tổ
chức kiểm tra, đánh giá môn Ngữ văn CT GDPT 2018 lớp 8 và 11 |
GV
môn Ngữ văn |
80 |
1 |
TT
GDTX Quận 12 |
Ths
Đào Phi Trường |
|
| 20 |
03/8/2023
đến 05/8/2023 |
Tập
huấn xây dựng kế hoạch tổ, nhóm chuyên môn; Kế hoạch dạy học giáo viên môn
Ngữ văn CT GDPT 2018 lớp 8 và lớp 11 |
GV
môn Ngữ văn |
80 |
1 |
TT
GDTX Quận 12 |
Ths
Đào Phi Trường |
|
| 21 |
25/7/2023
đến 27/7/2023 |
Tập
huấn hướng dẫn tổ
chức kiểm tra, đánh giá môn Toán CT GDPT 2018 lớp 8 và 11 |
GV
môn Toán |
100 |
1 |
TT
GDTX Quận 12 |
TS
Nguyễn Hữu Lợi |
|
| 22 |
03/8/2023
đến 05/8/2023 |
Tập
huấn xây dựng kế hoạch tổ, nhóm chuyên môn; Kế hoạch dạy học giáo viên môn
Toán CT GDPT 2018 lớp 8 và lớp 11 |
GV
môn Toán |
100 |
1 |
TT
GDTX Quận 12 |
TS
Nguyễn Hữu Lợi |
|
| 23 |
25/7/2023
đến 27/7/2023 |
Tập
huấn bồi dưỡng giáo viên môn Lịch sử triển khai giảng dạy CT GDPT 2018 lớp 8
và 11 |
GV
môn Lịch sử GDTX |
50 |
1 |
TT
GDNN-GDTX Quận 12 |
Ths.
Nguyễn Mạnh Cường |
|
| 24 |
25/7/2023
đến 27/7/2023 |
Tập
huấn hướng dẫn tổ
chức kiểm tra, đánh giá môn Lịch sử CT GDPT 2018 lớp 8 và 11 |
GV
môn Lịch sử GDTX |
50 |
1 |
TT
GDNN-GDTX Quận 12 |
Ths.
Nguyễn Mạnh Cường |
|
| 25 |
03/8/2023
đến 05/8/2023 |
Tập
huấn bồi dưỡng giáo viên môn Địa lý triển khai giảng dạy CT GDPT 2018 lớp 8
và 11 |
GV
môn Địa lý GDTX |
50 |
1 |
TT
GDNN-GDTX Quận 12 |
Ths.
Nguyễn Mạnh Cường |
|
| 26 |
03/8/2023
đến 05/8/2023 |
Tập
huấn hướng dẫn tổ
chức kiểm tra, đánh giá môn Lịch sử CT GDPT 2018 lớp 8 và 11 |
GV
môn Địa lý GDTX |
50 |
1 |
TT
GDNN-GDTX Quận 12 |
Ths.
Nguyễn Mạnh Cường |
|
| PHÒNG
GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
| 1 |
Tháng
5/2023 |
Đô thị: Lịch sử và hiện tại |
Giáo
viên môn Lịch sử và Địa lí |
Tất
cả giáo viên môn LS&ĐL (320) |
1 |
Trực tiếp |
Giảng
viên Đại học Sài Gòn
PGS.TS Trần Thị Thái Hà
TS. Bùi Gia Khánh
TS Phạm Xuân Vũ
PGS.TS Phạm Viết Hồng
TS. Lã Thúy Hường |
|
| 2 |
Tháng
6/2023 |
Bảo
vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở biền Đông |
Giáo
viên môn Lịch sử và Địa lí |
Tất
cả giáo viên môn LS&ĐL (320) |
1 |
Trực tiếp |
Giảng viên Đại học Sài Gòn
PGS.TS Nguyễn Đức Hòa
TS. Đào Vĩnh Hợp
TS Phạm Xuân Vũ
PGS.TS Phạm Viết Hồng
TS. Nguyễn Hà Quỳnh Giao
TS. Trần Quốc Việt
|
|
| 3 |
Tháng
6/2023 |
Sự
chuyển động quanh mặt trời của trái đất và hệ quả. |
Giáo
viên môn Lịch sử và Địa lí |
Tất
cả giáo viên môn LS&ĐL (320) |
1 |
Trực tiếp |
Giảng
viên Đại học Sài Gòn
TS. Hoàng Thị Kiều Oanh |
|
| 4 |
Tháng
7/2023 |
Hướng
dẫn xây dựng và sử dụng học liệu số môn Lịch sử và Địa lí |
Giáo
viên môn Lịch sử và Địa lí |
Tất
cả giáo viên
môn LS&ĐL (320) |
1 |
Trực tiếp |
Giảng viên Đại học Sài Gòn
TS. Trần Thị Hạnh Lợi
TS. Đỗ Cao Phúc
PGS.TS Phạm Viết Hồng
TS. Trần Quốc Việt
|
|
| 5 |
Tháng
7/2023 |
Văn
Minh châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long. |
Giáo
viên môn Lịch sử và Địa lí |
Tất
cả giáo viên
môn LS&ĐL (320) |
1 |
Trực tiếp |
Giảng
viên Đại học Sài Gòn
PGS.TS Trần Thị Thanh Vân
TS. Trần Văn Đại Lợi
TS. Trần Thị Hạnh Lợi
TS. Phạm Thị Bạch Tuyết
TS. Trần Quốc Việt
|
|
| 6 |
Tháng
8 |
Tập
huần về Chuẩn bị thực hiện chương
trình 2018 môn Lịch sử và Địa lí lớp 8 |
chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT, tổ trưởng chuyên môn các trường
THCS |
320/6 |
1 |
Trực tuyến trên hệ thống LMS/hoặc trực tiếp |
Huỳnh
Việt Hùng
Hà Bích Liên
Nguyễn Kim Tường Vy
Lê Thanh Long
Huỳnh Việt Hùng
Mai Phú Thanh
|
|
| 7 |
Tháng
8 |
Chuẩn
bị thực hiện Chương trình 2018 lớp 11 Môn Lịch Sử |
Tổ
trưởng chuyên môn
THPT |
200/3 |
1 |
Trực tuyến trên hệ thống LMS/hoặc trực tiếp |
Huỳnh
Việt Hùng
Hà Minh Hồng
Nguyễn Kim Tường Vy |
|
| 8 |
Tháng
7,8/2023 |
Tập
huấn bổ sung kiến thức, phương pháp dạy học tích cực, giáo dục STEM |
Giáo
viên dạy môn KHTN lớp 8 năm học 2023-2024 |
|
1 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Giảng
viên Đại học Sài Gòn |
|
| 9 |
Tháng
8/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện
Chương trình 2018 lớp 11 Môn Sinh học - Tổ trưởng |
Tổ
trưởng chuyên môn
THPT |
200/1 |
1 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Hồ
Tấn Minh
Nguyễn Doãn Lý
Lý Thị Bích Nhung
Nguyễn Quang Vũ |
|
| 10 |
Tháng
8/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện
Chương trình 2018 lớp 11 Môn Sinh học - GV |
Giáo
viên dạy lớp 11 môn Sinh học năm học 2023-2024 |
300/3 |
3 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Hồ
Tấn Minh
Nguyễn Doãn Lý
Lý Thị Bích Nhung
Nguyễn Quang Vũ |
|
| 11 |
Tháng
8/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện Chương trình GDQP&AN theo Thông tư 46/2020 |
Chuyên
viên, Giáo viên GDQP&AN |
400/4 |
4 |
Trực
tiếp |
Trần
Đình Lương
Mời bào cáo viên Quân khu 7 và BTL TP (10 người) |
|
| 12 |
Tháng
8/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện Chương trình 2018 lớp 11 Môn Địa lí - Tổ trưởng |
Tổ
trưởng chuyên môn THPT |
200/(2
ngày) |
1 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Lê
Thanh Long
Mai Phú Thanh |
|
| 13 |
Tháng
8/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện Chương trình 2018 lớp 11 Môn Địa lí - Giáo viên |
Giáo
viên dạy lớp 11 môn Địa lí năm học 2023-2024 |
300/(3
ngày) |
3 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Lê
Thanh Long
Đỗ Thị Đan Thùy, Dương Thị Ngọc Sương |
|
| 14 |
Tháng
8/2023 |
Tập
huấn chuyên môn Tiếng Trung |
Tât
cả giáo viên dạy Tiếng Trung Tiểu học, THCS và THPT |
50/3 |
5 |
Trực
tiếp và trực tuyến |
Vương Quế Thu
Nguyễn Phước Lộc
Lai Khai Vinh
|
|
| 15 |
Tháng
8/2023 |
Tập
huấn chuyên môn môn tiếng Pháp |
Tất
cả giáo viên dạy Tiếng Pháp, |
50/2 |
2 |
Trực tuyến trên hệ thống LMS hoặc trực tiếp |
Phạm
Quang Tâm
Đoàn Triều |
|
| 16 |
Tháng
7/2023 |
Tập
huấn Giáo dục STEM, hướng nghiệp trong trường
THCS - Tin học |
Chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT, Tổ trưởng chuyên môn THCS |
320
(2 ngày) |
1
lớp |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thị Kim Phụng
Nguyễn Thị Phương Loan
Nguyễn Thị Bích Tuyền
Trần Minh Lý |
Tập
huấn lại tập huấn của BGD |
| 17 |
Tháng
7/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện Chương trình GDPT 2018 môn Tin học lớp 8 |
Chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT, Tổ trưởng chuyên môn THCS |
320
(2 ngày) |
1
lớp |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thị Kim Phụng
Nguyễn Thị Ngọc Hoa
Hồ Diệu Khuôn
Nguyễn Thị Phương Loan |
Triển
khai CT |
| 18 |
Tháng
7/2023 |
Tâp
huấn Xây dựng Học liệu số cho bộ môn Tin học - THCS |
Chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT, Tổ trưởng chuyên môn THCS/Giáo viên
được phân công |
320
(2 ngày) |
6
lớp |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thị Kim Phụng
Nguyễn Thị Ngọc Hoa
Hồ Diệu Khuôn
Huỳnh Bảo Thiên
Trần Hồng Nghi
Thái Huy Tân |
Thực
hiện đề án |
| 19 |
Tháng
7/2023 |
Tâp
huấn Phổ cập kiến thức về Trí tuệ nhân tạo - THCS |
Chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT, Tổ trưởng chuyên môn THCS/Giáo viên
được phân công |
320
(2 ngày) |
6
lớp |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thị Kim Phụng
Trần Hồng Nghi
Thái Huy Tân
Lê Kim Hùng
Nguyễn Thị Ngọc Hoa
Hồ Diệu Khuôn |
Thực
hiện đề án |
| 20 |
Tháng
7/2023 |
Tập
huấn Phát triển định hướng Khoa học máy tính - THCS |
Chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT, Tổ trưởng chuyên môn THCS /Giáo
viên được phân công |
320
(2 ngày) |
6
lớp |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thị Kim Phụng
Trần Hồng Nghi
Thái Huy Tân
Lê Kim Hùng
Nguyễn Thị Ngọc Hoa
Hồ Diệu Khuôn |
Triển
khai CT, đề án |
| 21 |
Tháng
7/2023 |
Tập
huấn Giáo dục STEM, hướng nghiệp trong trường
THPT - Tin học |
Tổ
trưởng chuyên môn
THPT |
205
(2 ngày) |
1
lớp |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thị Kim Phụng
Hồ Diệu Khuôn
Trần Lê Hùng Phi
Phạm Văn Tú |
Tập
huấn lại tập huấn của BGD |
| 22 |
Tháng
7/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện Chương trình GDPT 2018 môn Tin học lớp 11 |
Tổ
trưởng chuyên môn
THPT |
205
(2 ngày) |
1
lớp |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thị Kim Phụng
Nguyễn Thị Ngọc Hoa
Trần Lê Hùng Phi
Phạm Văn Tú |
Triển
khai CT |
| 23 |
Tháng
7/2023 |
Tâp
huấn Xây dựng Học liệu số cho bộ môn Tin học - THPT |
Tổ
trưởng chuyên môn
THPT/Giáo viên được phân công |
205
(2 ngày) |
5
lớp |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thị Kim Phụng
Nguyễn Thị Ngọc Hoa
Hồ Diệu Khuôn
Huỳnh Bảo Thiên
Trần Lê Hùng Phi |
Thực
hiện đề án |
| 24 |
Tháng
7/2023 |
Tâp
huấn Phổ cập kiến thức về Trí tuệ nhân tạo - THPT |
Tổ
trưởng chuyên môn
THPT/Giáo viên được phân công |
205
(2 ngày) |
5
lớp |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thị Kim Phụng
Trần Hồng Nghi
Thái Huy Tân
Lê Kim Hùng
Trần Lê Hùng Phi |
Thực
hiện đề án |
| 25 |
Tháng
7/2023 |
Tập
huấn Phát triển định hướng Khoa học máy tính - THPT |
Tổ
trưởng chuyên môn
THPT/Giáo viên được phân công |
205
(2 ngày) |
5
lớp |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thị Kim Phụng
Trần Hồng Nghi
Thái Huy Tân
Lê Kim Hùng
Phạm Văn Tú |
Triển
khai CT, đề án |
| 26 |
Tháng
8/2023 |
Tập
huấn Giáo dục STEM, chương trình GDPT 2018
môn Toán THCS. |
Chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT, Tổ trưởng chuyên môn THCS |
320
(2 ngày) |
4 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Dương
Bửu Lộc
Lô Quốc Khải
Lê Thái Bảo
Dương Anh Khoa. |
|
| 27 |
Tháng
8/2023 |
Tập
huấn Giáo dục STEM, chương trình GDPT 2018 môn Toán THPT. |
Tổ
trưởng chuyên môn
THPT |
200
(2 ngày) |
4 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Dương
Bửu Lộc
Lê Phan Phương Ngọc
Nguyễn Minh Châu
Trần Đức Ngọc |
|
| 28 |
Tháng
7/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện Chương trình GDPT 2018 môn GDCD lớp 8 |
chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT, tổ trưởng chuyên môn các trường
THCS |
320/3 |
3 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Nguyễn
Thị Kiều Diễm (Thạc sĩ)
Trần Quang Minh (Thạc sĩ)
Trần Lê Phương Khanh (Cử nhân) -TTCM |
|
| 29 |
Tháng
8/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện Chương trình GDPT 2018 môn GDCD lớp 8 |
chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT, tổ trưởng chuyên môn các trường
THCS |
320/3 |
3 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Nguyễn
Thị Kiều Diễm (Thạc sĩ)
Trần Quang Minh (Thạc sĩ) - Phó Hiệu Trưởng THCS Phan Tây Hồ
Trần Lê Phương Khanh (Cử nhân) -TTCM |
|
| 30 |
Tháng
7/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện Chương trình GDPT 2018
lớp 11 Môn GDKT&PL |
Tổ
trưởng chuyên môn
THPT |
200/2 |
1 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Nguyễn
Thị Kiều Diễm (Thạc sĩ)
Nguyễn Văn Nam (Tiến sĩ). Nguyễn Mạnh Thắng (Tiến sĩ) |
|
| 31 |
Tháng
8/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện Chương trình GDPT 2018
lớp 11 Môn GDKT&PL |
Giáo
viên chuẩn bị dạy chương trình môn GDKT&PL lớp 11 |
200/2 |
3 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Nguyễn
Thị Kiều Diễm (Thạc sĩ)
Nguyễn Văn Nam (Tiến sĩ). Nguyễn Mạnh Thắng (Tiến sĩ) |
|
| 32 |
Tháng
7/2023 |
Tập
huấn Giáo dục STEM, hướng nghiệp trong trường
THCS - Công nghệ |
chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới môn Công nghệ các Phòng GDĐT, tổ trưởng chuyên môn,
Giáo viên Công nghệ các trường THCS |
200/1lớp |
6 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thanh Phong (Thạc sĩ)
Đỗ Quốc Thịnh (Thạc sĩ) - TTCM; Nguyễn Cao Cường (Thạc Sĩ); Nguyễn Việt
Bình(Thạc Sĩ)
Trịnh Lê Minh Vy (Thạc sĩ) -TTCM; Nguyễn Thị Thanh Tâm (Thạc Sĩ) |
|
| 33 |
Tháng
7/2023 |
Tập
huần về Chuẩn bị thực hiện Chương
trình GDPT 2018 môn Công nghệ lớp 9 |
chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT, tổ trưởng chuyên môn các trường
THCS |
200/1lớp |
6 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thanh Phong (Thạc sĩ)
Đỗ Quốc Thịnh (Thạc sĩ) - TTCM
Trịnh Lê Minh Vy (Thạc sĩ) -TTCM; Nguyễn Thị Thanh Tâm (Thạc sĩ) |
|
| 34 |
Tháng
7/2023 |
Tập
huần về Chuẩn bị thực hiện Chương
trình GDPT 2018 môn Công nghệ lớp 11 |
Tổ
trưởng, nhóm trưởng chuyên môn, Giáo viên Công nghệ THPT |
200/1lớp |
6 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thanh Phong (Thạc sĩ)
Nguyễn Cao Cường (Thạc sĩ) - TTCM
Trịnh Lê Minh Vy (Thạc sĩ) -TTCM; Nguyễn Việt Bình (Thạc sĩ) |
|
| 35 |
Tháng
8/2023 |
Tập
huấn Giáo dục STEM, hướng nghiệp trong trường
THPT - Công nghệ |
Giáo
viên Công nghệ THPT |
200/1lớp |
6 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Trần
Thanh Phong (Thạc sĩ)
Nguyễn Cao Cường (Thạc sĩ) - TTCM
Trịnh Lê Minh Vy (Thạc sĩ) -TTCM; Nguyễn Việt Bình (Thạc sĩ) |
|
| 36 |
Tháng
7/2023 |
Tập
huần về công tác Phổ cập Giáo dục Xóa mù chữ năm 2023 |
Chuyên
viên Phòng GDĐT, CB Chuyên trách PCGD-XMC |
200/1lớp |
2 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Lê
Duy Tân, Phạm Quang Tâm, Lê Thanh Long, Trần Thanh Phong |
|
| 37 |
Tháng
8/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện CTPT 2018 môn Hóa học 11 |
Tổ
trưởng chuyên môn THPT |
200/1 |
1 |
Trực tuyến/trực tiếp |
|
|
| 38 |
Tháng
8/2023 |
Phương
pháp dạy học tích cực; giáo dục STEM trong Hóa học 10, 11 |
Giáo
viên giảng dạy Hóa học 10, 11 |
300/1 |
3 |
Trực tuyến/trực tiếp |
Nguyễn
Anh Minh
Dương Bá Vũ
Phạm Vũ Hồng Quân |
|
| 39 |
Tháng
7/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện Chương trình GDPT 2018 môn Giáo dục Thể chất lớp 8. Thực hiện
xây dựng học liệu số. Phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá định hướng
phát triển năng lực học sinh. |
Chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT, tổ trưởng chuyên môn các trường có
cấp THCS |
400/1 |
1 |
Trực tiếp |
Nguyễn
Quang Vinh (Tiến sĩ)
Nguyễn Minh Hưng (Thạc sĩ)
Phạm Hồ Hiệp (Thạc sĩ)
Đỗ Minh Phụng (Thạc sĩ) |
|
| 40 |
Tháng
8/2023 |
Chuẩn
bị thực hiện Chương trình GDPT 2018 môn Giáo dục Thể chất lớp 11. Thực hiện
xây dựng học liệu số. Phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá định hướng
phát triển năng lực học sinh. |
Tổ
trưởng chuyên môn và giáo viên dạy môn Giáo dục thể chất cấp THPT |
300/1 |
4 |
Trực tiếp |
Nguyễn
Quang Vinh (Tiến sĩ)
Lâm Thanh Minh (Tiến sĩ)
Nguyễn Minh Hưng (Thạc sĩ)
Nguyễn Thị Hồng Nhung (Thạc sĩ) |
|
| 41 |
Tháng
8/2023 |
Phương
pháp giảng dạy và Kiểm tra đánh giá môn Ngữ văn THCS theo Chương trình GDPT
2018 |
Chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT, Tổ trưởng chuyên môn trường
THCS |
320
giáo viên |
6 |
Trực
tuyến/ Trực tiếp |
Tiến
sĩ Nguyễn Thị Ngọc Thuý
Tiến sĩ Nguyễn Thị Hồng Nam
Thạc sĩ Trần Tiến Thành
Thạc sĩ Lê Ngọc Hân
Thạc sĩ Trần Lê Duy
Thạc sĩ Nguyễn Hà Bích Vân |
|
| 42 |
Tháng
8/2023 |
Phương
pháp giảng dạy và Kiểm tra đánh giá môn Ngữ văn THPT theo Chương trình GDPT
2018 |
Chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT, Tổ trưởng chuyên môn trường
THCS |
250
giáo viên |
6 |
Trực
tuyến/ Trực tiếp |
Tiến
sĩ Nguyễn Thị Ngọc Thuý
Tiến sĩ Nguyễn Thị Hồng Nam
Thạc sĩ Trần Tiến Thành
Thạc sĩ Lê Ngọc Hân
Thạc sĩ Trần Lê Duy
Thạc sĩ Nguyễn Hà Bích Vân |
|
| 43 |
Tháng
8/2023 |
Kiểm
tra, đánh giá Thư viện trường học theo Thông thư 16/2022 |
Giáo
viên, Cán bộ phụ trách thư viện |
260 |
6 |
Trực
tuyến/ Trực tiếp |
Nguyễn
Thị Kim Nhung
Trần Tiến Thành
Nguyễn Thị Thu Thủy
Nguyễn Thị Lan
Trần Thị Hoa
Nguyễn Trọng Đức |
|
| 44 |
Tháng
8/2023 |
Thực
hiện xây dựng học liệu số. Phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá định
hướng phát triển năng lực học sinh |
Chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới Phòng GDĐT các quận huyện và thành phố Thủ Đức |
110
GV/1 lớp |
1 |
Trực
tiếp |
Trần
Văn Cường (Cử nhân)
Nguyễn Hoàng Mỹ (ThạcSĩ) |
|
| 45 |
Tháng
8/2023 |
Thực
hiện xây dựng học liệu số. Phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá định
hướng phát triển năng lực học sinh |
Chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới Phòng GDĐT các quận huyện và thành phố Thủ Đức |
110
GV/1 lớp |
1 |
Trực
tiếp |
Nguyễn
Ngọc Mai (Thạc sĩ)
Đỗ Thị Kiều Hạnh (Cử nhân) |
|
| 46 |
Tháng
8/2023 |
Chuẩn
bị cho thực hiện Chương trình GDPT 2018 môn Âm nhạc lớp 8 |
Chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT |
650
GV/1 lớp |
1 |
Trực
tuyến |
Hồ
Ngọc Khải (Thạc sĩ - Chủ biên SGK Chân trời sáng tạo)
|
|
| 47 |
Tháng
8/2023 |
Chuẩn
bị cho thực hiện Chương trình GDPT 2018 môn Mỹ thuật lớp 8 |
Chuyên
viên, Giáo viên mạng lưới các Phòng GDĐT |
650
GV/1 lớp |
2 |
Trực
tuyến |
Nguyễn
Thị Nhung (Thạc sĩ - Chủ biên SGK Chân trời sáng tạo - bản 1)
Hoàng Minh Phúc (Phó GS - Tiến sĩ - Chủ biên SGK Chân trời sáng tạo - bản
2) |
|
| 48 |
Tháng
8/2023 |
Tập
huấn chương trình GDPT 2018 môn Hoạt động trải nghiệm Hướng nghiệp lớp 8 cấp
THCS |
Chuyên
viên, GVML các PGDĐT, TTCM các trường, GV dạy Hoạt động TN-HN cấp THCS |
100
GV/1 lớp |
4 |
Trực
tuyến/trực tiếp |
Ô.
Lê Duy Tân (TrP GDTrH), Ô. Trần Ngọc Huy (Phó TrP GDTrH), Ô. Phạm Quang Tâm
(Phó TrP GDTrH), Ô. Trần Thanh Phong (CV P. GDTrH), Nguyễn Minh Dư (Thạc sĩ),
Nguyễn Thị Hiếu Nghĩa, Nguyễn Kim Đào
Cao Thị Tú Anh (Cử nhân)
|
|
| 49 |
Tháng
8/2023 |
Tập
huấn chương trình GDPT 2018 bộ môn Mỹ thuật với các chuyên đề "Thiết kế
mỹ thuật đa phương tiện" |
Gv
giảng dạy môn Mỹ thuật và Công nghệ Nữ công, Nhiếp ảnh cấp THCS và THPT |
120gv/1
lớp |
4 |
Trực
tuyến/trực tiếp |
NSNA
Đoàn Hoài Trung - NSNG Hoàng Thạch Vân - NSNA Nguyễn Hồng Nga - PGSTS Hoàng
Minh Phúc - Cử nhân Trần Văn Cường - Cử nhân Cao Thị Tú Anh - Trần Thế Phong
(NSNA đặc biệt xuất sắc) - Vũ Hải Sơn (Giảng viên khoa Báo chí, truyền thông)
- Hoàng Trung Thủy (Giảng viên Hội Nhiếp ảnh) |
|
| 50 |
Tháng
8/2023 |
Tập
huấn về các Kỹ thuật chế biến món ăn - Ẩm thực không biên giới - Chế biến món
ăn, cắt, tỉa, điêu khắc củ quả trang trí "Bức tranh ẩm thực về quê hương
Việt Nam" |
Toàn
thể GV giảng dạy môn Công nghệ Nữ công THCS và THPT |
300
GV/3lớp |
3 |
Trực
tuyến/trực tiếp |
Võ
Thị Mỹ Vân (Thạc sĩ, HT trường Saigontourist) - Chiêm Thành Long (GĐ nghiên
cứu, bảo tồn và phát triển ẩm thực VN) - Phạm Sơn Vương (Chủ tịch Chi Hội Đầu
bếp chuyên nghiệp SG)
Trần Thanh Huy (Thạc sĩ)
Đỗ Thị Ánh Tuyết (Thạc sĩ)
Bùi Công Thành (Thạc sĩ) |
|
| 51 |
Tháng
8/2023 |
Tập
huấn chương trình GDPT 2018 bộ môn Hoạt động trải nghiệm-Hướng nghiệp lớp 11
(cấp THPT) |
GV
giảng dạy môn Hoạt động TN-HN các trường THPT |
100
GV/lop |
6 |
Trực
tuyến/trực tiếp |
Ô.
Lê Duy Tân (TrP GDTrH), Ô. Phạm Ngọc Huy (Phó TrP GDTrH), Ô. Phạm Quang Tâm
(Phó TrP GDTrH), Lưu Thu Thủy (Chủ biên), Nguyễn Kim Đào (PHT), Nguyễn thị
Hiếu Nghĩa (PHT)
Vũ Phương Liên - Cao Thị Châu Thủy
(Chủ biên) - Cao Thị Tú Anh |
|
| 52 |
Tháng
8/2022 |
Chuẩn
bị cho thực hiện Chương trình GDPT 2018 môn Âm nhạc lớp 10 |
GV
trường THPT |
50
GV/lớp |
1 |
Trực
tiếp |
Hồ
Ngọc Khải (Thạc sĩ - Chủ biên SGK)
Trần Văn Cường (Cử nhân) |
|
| 53 |
Tháng
6, 7, 8/2022 |
Lớp
bồi dưỡng hiệu trưởng trường trung học phổ thông; lớp bồi dưỡng công tác quản
lý tổ chuyên môn; lớp bồi dưỡngcông tác chủ nhiệm. |
CBQL,
giáo viên các trường THPT và các đơn vị trực thuộc Sở. |
300 |
3 |
Trường
CBQLGD Thành phố HCM |
Giảng
viên của trường CBQLGD Thành phố HCM. |
|
| PHÒNG
QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC NGOÀI CÔNG LẬP |
| 1 |
Từ
ngày 15/06/2023 đến 16/06/2023 |
Tập
huấn thực hiện kê khai giá dịch vụ giáo dục theo Thông tư số 233/2016/TT-BCT
ngày 11/11/2016 của Bộ tài chính về sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư
số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm
2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Giá |
-
Nhà đầu tư, Hiệu trưởng trường ngoài công lập (bao gồm vốn đầu tư trong nước
và vốn đầu tư nước ngoài);
- Nhà đầu tư, Giám đốc Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học, Nhà đầu tư Giáo dục
kỹ năng sống. |
2200 |
4 |
THPT
chuyên Trần Đại Nghĩa |
-
Báo cáo viên - Sở Tài chính |
|
| 2 |
Từ
ngày 27/07/2023 đến 28/07/2023 |
Tập
huấn về Công tác sử dụng và quản lý người lao động nước ngoài trong các cơ sở
giáo dục Ngoài công lập trên địa bàn Thành phố
|
-
Nhà đầu tư, Hiệu trưởng trường ngoài công lập (bao gồm vốn đầu tư trong nước
và vốn đầu tư nước ngoài)
- Nhà đầu tư, Giám đốc Trung tâm
Ngoại ngữ - Tin học |
2000 |
2 |
THPT
chuyên Trần Đại Nghĩa |
-
Báo cáo viên - Sở Lao động và Thương binh - Xã hội |
|
| 3 |
Từ
ngày 03/08/2023 đến 04/08/2023 |
Tập
huấn về triển khai các quy định liên quan đến công tác tổ chức đưa công dân
Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi
học thuật |
Đại
diện pháp luật và nhân viên trực tiếp tư vấn du học |
700 |
1 |
THPT
chuyên Trần Đại Nghĩa |
-
Báo cáo viên - Phòng An ninh chính trị Công an Thành phố Hồ Chí Minh
- Báo cáo viên - Sở Thông tin và Truyền thông |
|
| PHÒNG KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH |
| 1 |
Từ
01/6 đến 30/6/2023 |
Tập
huấn công tác quản lý, sử dụng tài sản công |
Kế
toán phụ trách công tác quản lý tài sản tại đơn vị |
200 |
2 |
Sở
GDĐT |
Thạc
sỹ, Giảng viên chính Phan Thị Thúy Ngọc, Giảng viên trường Đại học Mở TPHCM |
|
| PHÒNG
TỔ CHỨC CÁN BỘ |
| 1 |
Tháng
6, 7, 8/2022 |
Lớp
bồi dưỡng hiệu trưởng trường trung học phổ thông; lớp bồi dưỡng công tác quản
lý tổ chuyên môn; lớp bồi dưỡng công tác chủ nhiệm. |
CBQL,
giáo viên các trường THPT và các đơn vị trực thuộc Sở. |
300 |
3 |
Trường
CBQLGD Thành phố HCM |
Giảng
viên của Trường CBQLGD Thành phố HCM. |
|
| 2 |
Tháng
6, 7, 8/2023 |
Lớp
bồi dưỡng cán bộ quản lý trường trung học phổ thông |
Hiệu
trưởng, Phó Hiệu trưởng, giáo viên diện quy hoạch cán bộ quản lý trường THPT |
150 |
2 |
Trường
CBQLGD Thành phố HCM |
Giảng
viên của Trường CBQLGD Thành phố HCM. |
|